7211.23.90 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng – Loại khác

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72112390.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 7%
NK thông thường 10,5%
VAT 10% / 8%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 7211.23.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, MY, PH, TH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID, MM, PH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AHKFTA 1% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 4,7%
  • RCEP (Úc): 4,7%
  • RCEP (Trung Quốc): 5,3%
  • RCEP (Nhật Bản): 4,8%
  • RCEP (Hàn Quốc): 4,7%
  • RCEP (New Zealand): 4,7%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 7% VIFTA
VCFTA 14% VC
AIFTA Không ưu đãi AI
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 7211

7211 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi