Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023)
Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 14 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7207.11.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 10% |
| 7207.19.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7207.20.29 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7207.20.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7213.10.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | 10% |
| 7213.10.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Loại khác | 10% |
| 7213.91.20 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7214.20.31 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Có mặt cắt ngang hình tròn › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7214.20.41 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7224.90.00 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác › Loại khác | 0% |
| 7227.90.10 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7227.90.90 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7228.30.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng. › Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 10% |