Cấm xuất khẩu gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Cấm XK/NK · Cơ quan: BNNPTNT · 115 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Cấm xuất khẩu gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20)
MãMô tảNK ưu đãi
4403.11.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.11.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Loại khác0%
4403.12.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây không thuộc loài lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.12.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác0%
4403.21.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.21.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác0%
4403.22.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.22.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác › Loại khác0%
4403.23.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.23.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác0%
4403.24.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.24.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác › Loại khác0%
4403.25.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.25.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác0%
4403.26.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.26.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác › Loại khác0%
4403.41.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.41.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Loại khác0%
4403.49.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.49.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác0%
4403.91.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.91.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Loại khác0%
4403.93.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.93.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác0%
4403.94.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.94.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác › Loại khác0%
4403.95.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.95.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác0%
4403.96.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.96.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác › Loại khác0%
4403.97.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.97.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.) › Loại khác0%
4403.98.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.98.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.) › Loại khác0%
4403.99.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0%
4403.99.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
4406.11.00Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại chưa được ngâm tẩm › Từ cây lá kim0%
4406.12.00Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại chưa được ngâm tẩm › Từ cây không thuộc loài lá kim0%
4406.91.00Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại khác › Từ cây lá kim0%
4406.92.00Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại khác › Từ cây không thuộc loài lá kim0%
4407.11.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.11.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.) › Loại khác0%
4407.12.00Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)0%
4407.19.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Loại khác › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.19.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Loại khác › Loại khác0%
4407.21.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Mahogany (Swietenia spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.21.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Mahogany (Swietenia spp.) › Loại khác0%
4407.22.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Virola, Imbuia và Balsa › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.22.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Virola, Imbuia và Balsa › Loại khác0%
4407.25.12Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.25.13Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.25.19Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt › Loại khác0%
4407.25.21Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Gỗ Meranti Bakau › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.25.29Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Gỗ Meranti Bakau › Loại khác0%
4407.26.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.26.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.26.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan › Loại khác0%
4407.27.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Sapelli › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.27.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Sapelli › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.27.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Sapelli › Loại khác0%
4407.28.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Iroko › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.28.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Iroko › Loại khác0%
4407.29.12Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Jelutong (Dyera spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.13Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Jelutong (Dyera spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.19Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Jelutong (Dyera spp.) › Loại khác0%
4407.29.22Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.23Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.29Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) › Loại khác0%
4407.29.32Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kempas (Koompassia spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.33Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kempas (Koompassia spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.39Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kempas (Koompassia spp.) › Loại khác0%
4407.29.42Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.43Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.49Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) › Loại khác0%
4407.29.51Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.59Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) › Loại khác0%
4407.29.72Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.73Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.79Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Loại khác0%
4407.29.82Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.83Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.89Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) › Loại khác0%
4407.29.91Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.92Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác0%
4407.29.94Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.95Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác0%
4407.29.96Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.97Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác0%
4407.29.98Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.99Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
4407.91.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.91.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.91.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Loại khác0%
4407.92.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ dẻ gai (Fagus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.92.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ dẻ gai (Fagus spp.) › Loại khác0%
4407.93.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ thích (Acer spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.93.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ thích (Acer spp.) › Loại khác0%
4407.94.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ anh đào (Prunus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.94.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ anh đào (Prunus spp.) › Loại khác0%
4407.95.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%

← Tất cả chính sách