4407.29.23 Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

Planed, sanded or end-jointed

Đơn vị tính: m3

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44072923.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 0%
NK thông thường 5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK 25%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 4407.29.23
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
AHKFTA 0% AHK
VCFTA 0% VC
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
RCEP 0% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 0%
  • RCEP (Úc): 0%
  • RCEP (Trung Quốc): 0%
  • RCEP (Nhật Bản): 0%
  • RCEP (Hàn Quốc): 0%
  • RCEP (New Zealand): 0%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 4407

4407 — Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi