Danh mục chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước (45/2023/TT-BCT-PL1)
Quản lý khác · Cơ quan: BCT · 11 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2504.10.00 | Graphit tự nhiên › Ở dạng bột hoặc dạng mảnh | 5% |
| 2504.90.00 | Graphit tự nhiên › Loại khác | 5% |
| 2511.10.00 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 › Bari sulphat tự nhiên (barytes) | 3% |
| 2512.00.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 | 3% |
| 2517.41.00 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt › Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt › Từ đá hoa (marble) | 3% |
| 2525.20.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Bột mi ca | 5% |
| 2529.21.00 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Khoáng fluorite › Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng | 3% |
| 2529.22.00 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Khoáng fluorite › Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng | 3% |
| 2530.90.90 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2604.00.00 | Quặng niken và tinh quặng niken | 0% |
| 2617.90.00 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Loại khác | 0% |