Danh mục chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước/NK (45/2023/TT-BCT-PL1/PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BCT · 4 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước/NK (45/2023/TT-BCT-PL1/PL2)
MãMô tảNK ưu đãi
2612.20.00Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng thori và tinh quặng thori0%
2614.00.90Quặng titan và tinh quặng titan › Loại khác0%
2615.10.00Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Quặng zircon và tinh quặng zircon0%
2823.00.00Titan oxit0%

← Tất cả chính sách