Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 29 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4)
MãMô tảNK ưu đãi
0101.21.00Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0101.29.00Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại khác5%
0102.21.00Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0103.10.00Lợn sống › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0103.91.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng dưới 50 kg5%
0103.92.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng từ 50 kg trở lên5%
0104.20.10Cừu, dê sống › Dê › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0104.20.90Cừu, dê sống › Dê › Loại khác5%
0105.11.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống (SEN)0%
0105.11.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác10%
0105.13.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Vịt, ngan › Để nhân giống (SEN)0%
0105.13.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Vịt, ngan › Loại khác10%
0105.14.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Ngỗng › Để nhân giống (SEN)0%
0105.14.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Ngỗng › Loại khác10%
0105.94.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi0%
0105.94.49Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Gà chọi › Loại khác5%
0105.94.99Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác › Loại khác10%
0105.99.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Vịt, ngan để nhân giống (SEN)0%
0105.99.20Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Vịt, ngan loại khác5%
0105.99.30Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)0%
0105.99.40Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác5%
0106.14.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Thỏ (Rabbits và hares)5%
0106.41.00Động vật sống khác › Côn trùng › Các loại ong5%
0407.11.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống0%
0407.19.11Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Của vịt, ngan › Để nhân giống0%
0407.19.91Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Loại khác › Để nhân giống0%
0511.10.00Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Tinh dịch động vật họ trâu, bò0%
0511.99.10Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Loại khác › Tinh dịch động vật nuôi0%
0511.99.90Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%

← Tất cả chính sách