Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 21 mã hàng trong Chương 01

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT), Chương 01
MãMô tảNK ưu đãi
0101.29.00Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại khác5%
0101.30.90Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại khác5%
0102.39.00Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại khác5%
0102.90.90Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại khác5%
0103.91.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng dưới 50 kg5%
0103.92.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng từ 50 kg trở lên5%
0104.10.90Cừu, dê sống › Cừu › Loại khác5%
0104.20.90Cừu, dê sống › Dê › Loại khác5%
0106.11.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Bộ động vật linh trưởng5%
0106.12.10Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)5%
0106.12.20Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)5%
0106.13.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5%
0106.14.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Thỏ (Rabbits và hares)5%
0106.19.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Loại khác5%
0106.20.00Động vật sống khác › Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)5%
0106.31.00Động vật sống khác › Các loại chim › Chim săn mồi5%
0106.32.00Động vật sống khác › Các loại chim › Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)5%
0106.33.00Động vật sống khác › Các loại chim › Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)5%
0106.39.00Động vật sống khác › Các loại chim › Loại khác5%
0106.49.00Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác5%
0106.90.00Động vật sống khác › Loại khác5%

← Tất cả chính sách