Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 21 mã hàng trong Chương 01
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0101.29.00 | Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại khác | 5% |
| 0101.30.90 | Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại khác | 5% |
| 0102.39.00 | Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại khác | 5% |
| 0102.90.90 | Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 0103.91.00 | Lợn sống › Loại khác › Khối lượng dưới 50 kg | 5% |
| 0103.92.00 | Lợn sống › Loại khác › Khối lượng từ 50 kg trở lên | 5% |
| 0104.10.90 | Cừu, dê sống › Cừu › Loại khác | 5% |
| 0104.20.90 | Cừu, dê sống › Dê › Loại khác | 5% |
| 0106.11.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Bộ động vật linh trưởng | 5% |
| 0106.12.10 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 5% |
| 0106.12.20 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 5% |
| 0106.13.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 5% |
| 0106.14.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Thỏ (Rabbits và hares) | 5% |
| 0106.19.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Loại khác | 5% |
| 0106.20.00 | Động vật sống khác › Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 5% |
| 0106.31.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Chim săn mồi | 5% |
| 0106.32.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 5% |
| 0106.33.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 5% |
| 0106.39.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Loại khác | 5% |
| 0106.49.00 | Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác | 5% |
| 0106.90.00 | Động vật sống khác › Loại khác | 5% |