Hóa chất Bảng 3 (3A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 4 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2811.12.00 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Axit vô cơ khác › Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | 0% |
| 2812.11.00 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại › Clorua và oxit clorua › Carbonyl diclorua (phosgene) | 0% |
| 2853.10.00 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý › Cyanogen chloride (chlorcyan) | 0% |
| 2904.91.00 | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa › Loại khác › Trichloronitromethane (chloropicrin) | 3% |