Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Dây thép
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Các sản phẩm thép cán nguội khác”, mục “Dây thép”.
Ghi chú trong biểu thuế: Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 19 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7217.10.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15% |
| 7217.10.22 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | 0% |
| 7217.10.29 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7217.10.32 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | 0% |
| 7217.10.33 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | 0% |
| 7217.10.39 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 3% |
| 7217.20.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15% |
| 7217.20.20 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | 5% |
| 7217.20.91 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm › Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng › Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | 0% |
| 7217.20.99 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm › Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 7217.30.11 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 10% |
| 7217.30.19 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác | 15% |
| 7217.30.20 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | 5% |
| 7217.30.33 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 5% |
| 7217.30.34 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 5% |
| 7217.30.35 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 5% |
| 7217.30.39 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 7217.90.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 10% |
| 7217.90.90 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 5% |