7217.10.22 Dây – Có hàm lượng… – Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wire
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72171022.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, ID, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VCFTA | 5% | VC | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Dây thép
Mã cùng nhóm HS 7217
7217 — Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
- 7217.10.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- 7217.10.22 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
- 7217.10.29 - - - Loại khác
- 7217.10.32 - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt
- 7217.10.33 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
- 7217.10.39 - - - Loại khác
- 7217.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- 7217.20.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 7217.20.91 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)
- 7217.20.99 - - - Loại khác
- 7217.30.11 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc
- 7217.30.19 - - - Loại khác
- 7217.30.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng
- 7217.30.33 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
- 7217.30.34 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
- 7217.30.35 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc
- 7217.30.39 - - - Loại khác
- 7217.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- 7217.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi