Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Chì, kẽm, thiếc”, mục “Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 2 số)
Lưu ý: biểu thuế gắn mục “Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm” vào nhóm “Chì, kẽm, thiếc” cho các dòng thuộc Chương 79 (Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm), Chương 80 (Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc). Tên mục có vẻ không khớp với các dòng này, nên đối chiếu nguyên văn phụ lục của Nghị định trước khi áp dụng.
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 10 mã hàng trong Chương 80
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8002.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | 3% |
| 8003.00.10 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Thanh và que hàn | 10% |
| 8003.00.90 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Loại khác | 3% |
| 8007.00.20 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | 3% |
| 8007.00.30 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | 3% |
| 8007.00.40 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 5% |
| 8007.00.91 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | 20% |
| 8007.00.92 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Các sản phẩm gia dụng khác | 20% |
| 8007.00.93 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) | 20% |
| 8007.00.99 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Loại khác | 20% |