Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản”, mục “Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7201.10.00 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác › Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | 5% |
| 7201.20.00 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác › Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | 5% |
| 7205.10.00 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép › Hạt | 0% |
| 7205.21.00 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép › Bột › Của thép hợp kim | 0% |
| 7205.29.00 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép › Bột › Loại khác | 0% |
| 7303.00.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) | 10% |
| 7303.00.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Loại khác | 10% |
| 7303.00.91 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Loại khác › Với đường kính ngoài không quá 100 mm | 3% |
| 7303.00.99 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Loại khác › Loại khác | 3% |