Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng”, mục “Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 6 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 8 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7211.23.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Dạng lượn sóng | 7% |
| 7211.23.20 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 7% |
| 7211.23.30 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 7% |
| 7211.23.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác | 7% |
| 7211.29.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Dạng lượn sóng | 7% |
| 7211.29.20 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 7% |
| 7211.29.30 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 7% |
| 7211.29.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Loại khác | 7% |