Không được giảm VAT: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Theo Phụ lục 2 Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 526 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8702.10.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.42 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.60 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.10.81 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 70% |
| 8702.10.82 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.10.89 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.10.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.10.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.20.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.20.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 70% |
| 8702.20.72 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.20.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.20.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.20.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.30.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.30.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.30.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.30.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.30.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.40.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.40.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.40.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.40.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.40.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.90.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.33 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.40 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.90.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | 70% |
| 8702.90.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.90.80 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.90.90 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8703.10.10 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự › Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 70% |
| 8703.10.90 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự › Loại khác | 70% |
| 8703.21.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.21.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.15 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.21 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.29 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.31 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Xe 3 bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.39 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.41 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 8703.21.42 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 8703.21.43 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô cứu thương | 15% |
| 8703.21.44 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 8703.21.45 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 8703.21.51 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 8703.21.59 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khác | 70% |
| 8703.21.91 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Loại khác › Xe 3 bánh (SEN) | 70% |
| 8703.21.99 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8703.22.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.15 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.16 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.17 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.21 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.29 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.30 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.41 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 8703.22.42 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 8703.22.43 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô cứu thương | 20% |
| 8703.22.44 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô tang lễ | 20% |
| 8703.22.45 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô chở phạm nhân | 20% |
| 8703.22.46 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 8703.22.47 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 8703.22.51 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 8703.22.59 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khác | 70% |
| 8703.22.90 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8703.23.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.21 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.22 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) › Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.23 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) › Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |