8702.40.99 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe – Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực – Loại khác

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87024099.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 70%
NK thông thường 105%
VAT 10% / 8%
TTĐB ĐB
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8702.40.99
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
EVFTA 25,4% EUR.1
UKVFTA 25,4% EUR.1
CPTPP 28% CPTPP Mexico: 35%
ACFTA 50% E
AANZFTA 50% AANZ
VKFTA 70% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 70%
  • RCEP (Úc): 70%
  • RCEP (Trung Quốc): 70%
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 70%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AKFTA Không ưu đãi AK
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8702

8702 — Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi