Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM1)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 34 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2811.29.90 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2843.90.00 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý › Hợp chất khác; hỗn hống | 0% |
| 2903.79.00 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon › Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau › Loại khác | 5% |
| 2904.20.90 | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa › Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso › Loại khác | 3% |
| 2907.19.00 | Phenols; rượu-phenol › Monophenols › Loại khác | 0% |
| 2909.19.00 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên › Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng › Loại khác | 0% |
| 2915.60.00 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên › Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | 0% |
| 2915.90.90 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2921.45.00 | Hợp chất chức amin › Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0% |
| 2922.50.90 | Hợp chất amino chức oxy › Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy › Loại khác | 0% |
| 2923.90.00 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Loại khác | 0% |
| 2924.29.90 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic › Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2931.90.90 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2932.99.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2933.29.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Loại khác | 0% |
| 2933.59.90 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2933.79.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Lactams › Lactam khác | 0% |
| 2933.99.90 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2935.90.00 | Sulphonamides › Loại khác | 0% |
| 2936.21.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào › Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn › Vitamin A và các dẫn xuất của chúng | 0% |
| 2937.19.00 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon › Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng › Loại khác | 0% |
| 2937.23.00 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon › Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng › Oestrogens và progestogens | 0% |
| 2937.29.00 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon › Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng › Loại khác | 0% |
| 2938.90.00 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Loại khác | 3% |
| 2939.79.00 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Loại khác, có nguồn gốc thực vật › Loại khác | 0% |
| 2941.30.00 | Kháng sinh › Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0% |
| 2941.90.00 | Kháng sinh › Loại khác | 0% |
| 2942.00.00 | Hợp chất hữu cơ khác | 3% |
| 3002.90.00 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến › Loại khác | 0% |
| 3004.20.99 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3004.32.90 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 › Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng › Loại khác | 0% |
| 3004.39.00 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 › Loại khác | 0% |
| 3004.49.70 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng › Loại khác › Chứa atropine sulphate | 5% |
| 3004.50.99 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36 › Loại khác › Loại khác | 0% |