Cấp lớp 85251500 – Chẩn đoán ung thư ác tính môi, khoang miệng và hầu (English: Diagnoses of malignant neoplasms of lip, oral cavity and pharynx) trong UNSPSC phân loại các hoạt động chẩn đoán ung thư ác tính (malignant neoplasm) ở vùng môi, khoang miệng (oral cavity) và họng (pharynx). Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 85250000 – Chẩn đoán u tân sinh Diagnoses of neoplasms, Cấp ngành 85000000 – Dịch vụ chăm sóc sức khỏe Healthcare Services. Tại Việt Nam, mã này dùng để phân loại dịch vụ y tế chẩn đoán, gồm các quy trình thăm khám lâm sàng, chụp ảnh, và sinh thiết xác định tình trạng ung thư tại vùng đầu và cổ (head and neck) với vị trí cụ thể là môi, miệng và họng.

Định nghĩa #

Cấp lớp 85251500 bao gồm các dịch vụ y tế nhằm chẩn đoán (diagnosis) ung thư ác tính tại các vị trí giải phẫu thuộc khoang miệng và vùng lân cận. Theo UNSPSC, "diagnosis" ở đây chỉ hoạt động xác định bệnh (kể cả thăm khám, chụp X-quang, CT, MRI, nội soi, sinh thiết mô), không bao gồm điều trị (treatment) hay phẫu thuật (surgery). Các cấp hàng hóa con (8 chữ số) trong cấp lớp chỉ định chính xác vị trí giải phẫu của khối u (môi trên ngoài, môi dưới ngoài, môi trong mặt, góc miệng, v.v.) nhằm hỗ trợ chính xác hoá hóa đơn và báo cáo y tế tại các cơ sở khám chữa bệnh Việt Nam.

Khi nào chọn mã này #

Chọn 85251500 khi dịch vụ y tế cung cấp là chẩn đoán ung thư (diagnosis service) tại khoang miệng hoặc môi, bao gồm:

  • Khám lâm sàng chuyên khoa (Tai Mũi Họng, Ung thư đầu cổ, Răng hàm mặt) với nghi ngờ ung thư vùng này
  • Chụp ảnh chẩn đoán (X-quang, CT, MRI) vùng đầu-cổ
  • Nội soi miệng và họng (endoscopy) để lấy sinh thiết
  • Xét nghiệm mô bệnh học (histopathology) từ mẫu tổ chức lấy từ vùng này

Nếu dịch vụ là điều trị sau chẩn đoán (hóa trị, xạ trị, phẫu thuật), không dùng 85251500 mà chuyển sang mã điều trị tương ứng trong các cấp nhóm dịch vụ điều trị ung thư.

Dễ nhầm với mã nào #

Tên (EN) Điểm phân biệt
85251600 – Chẩn đoán ung thư hình thành ở các cơ quan tiêu hóa Diagnoses of malignant neoplasms of digestive organs Chẩn đoán ung thư thực quản, dạ dày, ruột; khác với chẩn đoán ung thư khoang miệng
85251700 – Chẩn đoán ung thư hạ vị đường hô hấp Diagnoses of malignant neoplasms of respiratory and intrathoracic organs Chẩn đoán ung thư phổi, thanh quản, khí quản; thanh quản nằm dưới hầu, khác vị trí với khoang miệng
85251800 – Chẩn đoán ung thư xương và sụn khớp Diagnoses of malignant neoplasms of bone and articular cartilage Chẩn đoán ung thư xương, sụn; không liên quan ung thư mô mềm khoang miệng
85251900 – Chẩn đoán u melanoma và u ác tính ngoại vi da Diagnoses of melanoma and peripheral malignant neoplasms of skin Chẩn đoán ung thư da, bao gồm da môi nếu là melanoma; 85251500 tập trung vào ung thư niêm mạc và mô trong miệng

Lưu ý quan trọng: Cấp lớp này chỉ dành cho chẩn đoán ung thư. Các dịch vụ điều trị (chemotherapy, radiotherapy, surgery) thuộc các cấp ngành khác trong 85000000.

Các cấp hàng hóa tiêu biểu #

Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 85251500 mô tả chi tiết vị trí giải phẫu của khối u trong khoang miệng:

Tên (EN) Tên VN
85251501 Diagnosis of malignant neoplasm on the external upper lip Chẩn đoán ung thư ác tính môi trên ngoài
85251502 Diagnosis of malignant neoplasm on the external lower lip Chẩn đoán ung thư ác tính môi dưới ngoài
85251503 Diagnosis of malignant neoplasm on the upper lip, inner aspect Chẩn đoán ung thư ác tính môi trên mặt trong
85251504 Diagnosis of malignant neoplasm on the lower lip, inner aspect Chẩn đoán ung thư ác tính môi dưới mặt trong
85251505 Diagnosis of malignant neoplasm on the commissure of lip Chẩn đoán ung thư ác tính góc miệng

Khi lập hóa đơn hoặc phân loại dịch vụ khám bệnh tại bệnh viện Việt Nam, nếu xác định rõ vị trí khối u, ưu tiên dùng cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi chưa xác định chính xác vị trí hoặc gộp nhiều vị trí, dùng Cấp lớp 85251500.

Câu hỏi thường gặp #

Cấp lớp 85251500 có bao gồm chẩn đoán ung thư da môi (lip skin cancer) không?

Tùy loại ung thư. Nếu là squamous cell carcinoma (SCC) hoặc carcinoma khác trên niêm mạk môi (inner lip) hay da môi (outer lip), chính thức dùng 85251500. Nếu xác định là melanoma, có thể dùng 85251900 (Diagnoses of melanoma and peripheral malignant neoplasms of skin) — tuy nhiên, thực hành Việt Nam thường dùng 85251500 cho chẩn đoán ung thư môi toàn bộ.

Chẩn đoán polyp lành tính trong khoang miệng có dùng 85251500 không?

Không. Cấp lớp 85251500 chỉ cho ung thư ác tính (malignant neoplasm). Chẩn đoán các khối lành tính, polyp hay u nang khác trong khoang miệng dùng mã chẩn đoán tổng quát hoặc cấp nhóm khác (ví dụ: Diagnoses of benign neoplasms).

Dịch vụ phẫu thuật cắt bỏ khối u họng, như phẫu thuật nạo vét cổ, có dùng 85251500 không?

Không. Phẫu thuật (surgery) là dịch vụ điều trị, không phải chẩn đoán. Dùng mã trong Cấp ngành 85000000+ (Cancer treatment services hoặc Surgical services). 85251500 chỉ bao gồm các quy trình chẩn đoán (khám, chụp ảnh, sinh thiết) trước hoặc trong quá trình xác định bệnh.

Chẩn đoán ung thư lưỡi hay đáy miệng dùng 85251500 không?

Có. Lưỡi (tongue) và đáy miệng (floor of mouth) nằm trong khoang miệng (oral cavity) theo định nghĩa giải phẫu, do đó chẩn đoán ung thư tại vị trí này dùng 85251500 hoặc cấp hàng hóa con tương ứng (nếu có).

Hóa đơn bệnh viện Việt Nam ghi 'chẩn đoán ung thư miệng mã 85251500' có hợp lệ để thanh toán BHYT không?

Mã UNSPSC 85251500 là mã phân loại quốc tế dùng cho procurement và taxonomy healthcare services, không phải mã thanh toán BHYT Việt Nam. Để thanh toán BHYT, bệnh viện phải dùng mã Tờ khai chi phí khám bệnh, chữa bệnh (form) theo Quyết định của Bộ Y tế Việt Nam. Mã UNSPSC có thể được dùng để phân loại nội bộ hoặc khi Việt Nam áp dụng taxonomy UNSPSC trong procurement y tế (lúc nhập khẩu dịch vụ hoặc trang thiết bị chẩn đoán).

Xem thêm #

Danh mục