Cấp lớp 90101800 – Dịch vụ ăn ngoài và đóng gói mang đi (English: Carryout and takeaway services) trong UNSPSC phân loại các dịch vụ cung cấp thức ăn đã nấu sẵn dành cho khách hàng mua để mang đi tiêu thụ ở nơi khác, không phục vụ tại chỗ. Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 90100000 – Nhà hàng và dịch vụ ăn uống Restaurants and catering, nằm trong Cấp ngành 90000000 – Dịch vụ Du lịch, Ăn uống, Lưu trú và Giải trí Travel and Food and Lodging and Entertainment Services. Đối tượng cung cấp tại Việt Nam gồm nhà hàng có dịch vụ mang đi, cửa hàng thức ăn nhanh, dịch vụ giao thức ăn (food delivery), bếp ăn công nghiệp cung cấp đồ ăn đã đóng gói.

Định nghĩa #

Cấp lớp 90101800 bao gồm các dịch vụ cung cấp thức ăn (meal) hoặc đồ uống đã được chế biến, nấu nướng sẵn và đóng gói để khách hàng mua và tiêu thụ ở địa điểm khác, không phải tại quầy hoặc bàn của nhà cung cấp. Dịch vụ này bao hàm cả các bữa ăn tiêu chuẩn (cơm, canh, thịt) lẫn các loại thức ăn nhẹ, bánh mì, và đồ uống. Cấp lớp không bao gồm dịch vụ ăn tại chỗ (thuộc Cấp lớp 90101500 – Cơ sở phục vụ ăn uống Eating and drinking establishments), dịch vụ tiệc cỡ lớn với phục vụ tại địa điểm khác (thuộc Cấp lớp 90101600 – Dịch vụ tiệc và catering Banquet and catering services), hay dịch vụ thuê/bảo dưỡng thiết bị (thuộc Cấp lớp 90101900 – Dịch vụ cho thuê, leasing và bảo trì thiết bị thực phẩm và đồ uống Food and beverage equipment rental or leasing and maintenance services).

Khi nào chọn mã này #

Chọn 90101800 khi khách hàng đối tác mua sắm hoặc thuê dịch vụ cung cấp thức ăn mang đi theo định kỳ hoặc theo nhu cầu. Ví dụ: hợp đồng cung cấp hộp cơm trưa hằng ngày cho nhân viên công ty, dịch vụ cung cấp bánh mì và đồ uống buổi sáng cho trạm công trường, hoặc dịch vụ giao thức ăn nhanh qua ứng dụng di động. Nếu công ty mua sắm yêu cầu nấu cơm phục vụ ăn tại quầy hoặc tại văn phòng của họ (có staff phục vụ), chuyển sang Cấp lớp 90101600 (Banquet and catering). Nếu chỉ mua dịch vụ giao hàng mà không liên quan nấu nướng, không dùng 90101800.

Dễ nhầm với mã nào #

Tên Điểm phân biệt
90101500 Eating and drinking establishments Khách ăn uống tại quầy hoặc bàn của cửa hàng; không phục vụ mang đi
90101600 Banquet and catering services Tiệc, hội thảo, sự kiện cỡ lớn với phục vụ tại địa điểm khách chỉ định; có staff phục vụ
90101700 – Dịch vụ căn tin Cafeteria services Quầy cơm / canteen tại cơ sở làm việc hoặc học tập; phục vụ in situ, không chuyên mang đi
90101900 Food and beverage equipment rental or leasing and maintenance services Chỉ dịch vụ cho thuê hay bảo dưỡng thiết bị nấu nướng / phục vụ; không bao gồm cung cấp thức ăn

Các cấp hàng hóa tiêu biểu #

Các dịch vụ cụ thể (cấp hàng hóa) dưới Cấp lớp 90101800:

Tên (EN) Tên VN
90101801 Professionally prepared carryout meals Dịch vụ cung cấp bữa ăn đóng gói (mang đi) do chuyên viên nấu nướng
90101802 Delivered meals services Dịch vụ giao thức ăn (delivery meals)

Câu hỏi thường gặp #

Dịch vụ giao thức ăn (food delivery app) thuộc mã nào?

Thuộc Cấp lớp 90101800, cụ thể Cấp hàng hóa 90101802 (Delivered meals services). Dịch vụ giao hàng/vận chuyển riêng biệt (chỉ giao mà không cung cấp thức ăn) thuộc Cấp ngành vận tải.

Hộp cơm trưa cung cấp hằng ngày cho công ty thuộc mã nào?

Thuộc Cấp lớp 90101800 (Carryout and takeaway services), cụ thể Cấp hàng hóa 90101801 (Professionally prepared carryout meals). Đây là dịch vụ cung cấp thức ăn đóng gói để mang đi sử dụng ở công ty.

Dịch vụ catering tiệc cỡ lớn với phục vụ tại sự kiện thuộc mã nào?

Thuộc Cấp lớp 90101600 (Banquet and catering services), không phải 90101800. Điểm phân biệt: catering tiệc có staff phục vụ tại sự kiện, còn carryout là khách mua rồi mang đi.

Canteen / quầy cơm tại công ty hay trường học thuộc mã nào?

Thuộc Cấp lớp 90101700 (Cafeteria services). Cafeteria là dịch vụ phục vụ ăn uống tại quầy hoặc bàn tại cơ sở làm việc/học tập, khác với mang đi.

Cửa hàng bánh mì bán bánh mì mang đi thuộc 90101800 không?

Vâng. Nếu cửa hàng có dịch vụ mang đi bánh mì (đã nấu, đóng gói), dịch vụ đó phân loại vào Cấp lớp 90101800. Nếu cửa hàng chỉ có quầy ăn tại chỗ, dùng Cấp lớp 90101500.

Xem thêm #

Danh mục