Hóa chất có mã HS gợi ý thuộc Chương 38

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác. Mã HS ở đây là gợi ý sàng lọc của bộ dữ liệu, chưa phải kết quả phân loại. Mã HS thực tế xác định theo hàng hóa, thành phần và quy tắc phân loại hải quan. Xem chương này trong Biểu thuế HS.

20 kết quả.

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýLoại
Chế phẩm diệt côn trùng
Insecticide formulation / mosquito spray
3808 Hỗn hợp / tên thương mại
Chế phẩm diệt khuẩn
Disinfectant formulation
3808 Hỗn hợp / tên thương mại
Thuốc diệt cỏ
Herbicide formulation
3808 Hỗn hợp / tên thương mại
Thuốc diệt nấm
Fungicide formulation
3808 Hỗn hợp / tên thương mại
Thuốc trừ sâu
Pesticide / insecticide concentrate
3808 Hỗn hợp / tên thương mại
Cồn sát khuẩn
Disinfectant alcohol / sanitizer alcohol
3808 / 2207 / 2905 (tùy bản chất và mục đích) Hỗn hợp / tên thương mại
Thuốc xông hơi khử trùng
Fumigant / phosphine product
3808 / 2811 / 2903 (tùy hoạt chất) Hỗn hợp / tên thương mại
Phụ gia xăng dầu
Fuel additive / octane booster
3811 Hỗn hợp / tên thương mại
Chất tẩy sơn
Paint stripper / paint remover
3814.00.00 Hỗn hợp / tên thương mại
Dung môi pha sơn / thinner
Paint thinner / lacquer thinner
3814.00.00 Hỗn hợp / tên thương mại
Dung môi pha mực / tẩy mực
Ink thinner / screen wash
3814.00.00 / 3215 (tùy bản chất) Hỗn hợp / tên thương mại
Dung môi công nghiệp
Industrial solvent blend
3814 / 2902 / 2905 / 2914 / 2915 (tùy thành phần) Hỗn hợp / tên thương mại
Dung môi tẩy keo
Adhesive remover / glue cleaner
3814 / 3824 (tùy thành phần) Hỗn hợp / tên thương mại
Chất đóng rắn MEKP
MEKP hardener / composite catalyst
3815 / 3824 / 2909 (tùy mô tả hàng) Hỗn hợp / tên thương mại
Dầu thắng / brake fluid
Brake fluid
3819.00.00 Hỗn hợp / tên thương mại
Nước làm mát / chất chống đông
Coolant / antifreeze
3820.00.00 Hỗn hợp / tên thương mại
Hóa chất xử lý bề mặt kim loại
Metal pretreatment / pickling / phosphating chemical
3824 / 2806 / 2807 / 2811 / 2815 (tùy thành phần) Hỗn hợp / tên thương mại
Hóa chất xi mạ
Electroplating solution / plating chemical
3824 / 2837 / 2841 / 2806 / 2807 / 2815 (tùy thành phần) Hỗn hợp / tên thương mại
Chất đóng rắn epoxy
Epoxy hardener / curing agent
3824 / 2921 / 3907 (tùy thành phần) Hỗn hợp / tên thương mại
Hardener PU / chất đóng rắn PU
PU hardener / isocyanate hardener
3824 / 2929 / 3909 (tùy thành phần) Hỗn hợp / tên thương mại

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu