Hóa chất Bảng 2 theo CWC

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Danh sách hóa chất xếp vào mức “Hóa chất Bảng 2 theo CWC” trong bộ dữ liệu, chia theo văn bản và phụ lục ghi nhận mức này: 33/2024/NĐ-CP · Bảng 2A; 33/2024/NĐ-CP · Bảng 2B.

33/2024/NĐ-CP · Bảng 2A (3 chất)

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát ghi trong dữ liệu
Amiton 78-53-5 C12H28NO3PS Hóa chất Bảng 2 theo CWC
PFIB
Perfluoroisobutene
382-21-8 C4F8 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
BZ
3-Quinuclidinyl benzilate
6581-06-2 C21H23NO3 Hóa chất Bảng 2 theo CWC

33/2024/NĐ-CP · Bảng 2B (13 chất)

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát ghi trong dữ liệu
Axit benzilic
Benzilic acid
76-93-7 C14H12O3 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
3-Quinuclidinol 1619-34-7 C7H13NO 2933.35.00 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Thiodiglycol 111-48-8 C4H10O2S Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Pinacolyl alcohol 464-07-3 C6H14O Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Dimethyl methylphosphonate 756-79-6 C3H9O3P 2931.41.00 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Methylphosphonyl dichloride 676-97-1 CH3Cl2OP Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm phosphonyl/phosphonate hữu cơ quy định tại dòng 26 Phụ lục III
Generic organophosphorus family
Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl phosphoramidic dihalides
Generic N,N-Dialkyl phosphoramidic dihalides
Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Generic Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Arsenic trichloride 7784-34-1 AsCl3 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethyl-2-chlorides Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethane-2-ols Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethane-2-thiols Hóa chất Bảng 2 theo CWC

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu