Tiền chất thuốc nổ
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
Danh sách hóa chất xếp vào mức “Tiền chất thuốc nổ” trong bộ dữ liệu, chia theo văn bản và phụ lục ghi nhận mức này: 23/2024/TT-BCT · Phụ lục II.
23/2024/TT-BCT · Phụ lục II (7 chất)
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát ghi trong dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| Amoni nitrat >= 98,5% Ammonium nitrate >= 98.5% |
6484-52-2 | NH4NO3 | 3102.30.00 | Tiền chất thuốc nổ |
| Nitro metan >= 96% Nitromethane >= 96% |
72-52-5 | CH3NO2 | 2904.20.90 | Tiền chất thuốc nổ |
| Natri nitrat >= 98,5% Sodium nitrate >= 98.5% |
7631-99-4 | NaNO3 | 2834.29.90 | Tiền chất thuốc nổ |
| Kali nitrat >= 98,5% Potassium nitrate >= 98.5% |
7757-79-1 | KNO3 | 2834.21.00 | Tiền chất thuốc nổ |
| Natri clorat >= 84,0% Sodium chlorate >= 84.0% |
7775-09-9 | NaClO3 | 2829.11.00 | Tiền chất thuốc nổ |
| Kali clorat >= 98,5% Potassium chlorate >= 98.5% |
3811-04-9 | KClO3 | 2829.19.00 | Tiền chất thuốc nổ |
| Kali perclorat >= 98,5% Potassium perchlorate >= 98.5% |
7778-74-7 | KClO4 | 2829.90.90 | Tiền chất thuốc nổ |