Nhóm HS 0105 — Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
Thuộc Chương 01 — Động vật sống.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0105 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | ||
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | |||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| 0105.12 | - - Gà tây: | ||
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | ||
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | ||
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | ||
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.15.90 | - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| - Loại khác: | |||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | kg/con | 0% |
| - - - Gà chọi: | |||
| 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 5% |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 5% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 10% |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| 0105.99 | - - Loại khác: | ||
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | kg/con | 5% |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | kg/con | 5% |