0105.15.90 Gà lôi – Loại khác
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà lôi › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg/con
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 01051590.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 3,5% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0105
- 0105.11.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.11.90 - - - Loại khác
- 0105.12.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.12.90 - - - Loại khác
- 0105.13.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.13.90 - - - Loại khác
- 0105.14.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.14.90 - - - Loại khác
- 0105.15.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.15.90 - - - Loại khác
- 0105.94.10 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- 0105.94.41 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
- 0105.94.49 - - - - Loại khác
- 0105.94.91 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
- 0105.94.99 - - - - Loại khác
- 0105.99.10 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
- 0105.99.20 - - - Vịt, ngan loại khác
- 0105.99.30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
- 0105.99.40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi