Nhóm HS 0203 — Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thuộc Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0203 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 25% |
| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 25% |
| 0203.19.00 | - - Loại khác | kg | 22% |
| - Đông lạnh: | |||
| 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 10% |
| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 10% |
| 0203.29.00 | - - Loại khác | kg | 10% |