Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Meat and edible meat offal

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 02

Xem chú giải chương 02

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;

(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);

(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00 - Thịt cả con và nửa con kg 30%
0201.20.00 - Thịt pha có xương khác kg 20%
0201.30.00 - Thịt lọc không xương kg 14%
0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00 - Thịt cả con và nửa con kg 20%
0202.20.00 - Thịt pha có xương khác kg 20%
0202.30.00 - Thịt lọc không xương kg 14%
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 25%
0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 25%
0203.19.00 - - Loại khác kg 22%
- Đông lạnh:
0203.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 10%
0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 10%
0203.29.00 - - Loại khác kg 10%
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh kg 7%
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 7%
0204.22.00 - - Thịt pha có xương khác kg 7%
0204.23.00 - - Thịt lọc không xương kg 7%
0204.30.00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh kg 7%
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 7%
0204.42.00 - - Thịt pha có xương khác kg 7%
0204.43.00 - - Thịt lọc không xương kg 7%
0204.50.00 - Thịt dê kg 7%
0205.00.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 10%
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh kg 8%
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00 - - Lưỡi kg 8%
0206.22.00 - - Gan kg 8%
0206.29.00 - - Loại khác kg 8%
0206.30.00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh kg 8%
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00 - - Gan kg 8%
0206.49.00 - - Loại khác kg 8%
0206.80.00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0206.90.00 - Loại khác, đông lạnh kg 10%
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10 - - - Cánh kg 20%
0207.14.20 - - - Đùi kg 15%
0207.14.30 - - - Gan kg 20%
- - - Loại khác:
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 20%
0207.14.99 - - - - Loại khác kg 20%
- Của gà tây:
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10 - - - Gan kg 20%
- - - Loại khác:
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 20%
0207.27.99 - - - - Loại khác kg 20%
- Của vịt, ngan:
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10 - - - Gan béo kg 15%
0207.45.90 - - - Loại khác kg 15%
- Của ngỗng:
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10 - - - Gan béo kg 15%
0207.55.90 - - - Loại khác kg 15%
0207.60 - Của gà lôi:
0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh kg 15%
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00 - Của thỏ hoặc thỏ rừng kg 10%
0208.30.00 - Của bộ động vật linh trưởng kg 10%
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 10%
0208.40.90 - - Loại khác kg 5%
0208.50.00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 10%
0208.60.00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg 5%
0208.90 - Loại khác:
0208.90.10 - - Đùi ếch kg 10%
0208.90.90 - - Loại khác kg 5%
0209 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00 - Của lợn kg 10%
0209.90.00 - Loại khác kg 10%
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 10%
0210.12.00 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng kg 10%
0210.19 - - Loại khác:
0210.19.30 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương kg 10%
0210.19.90 - - - Loại khác kg 10%
0210.20.00 - Thịt động vật họ trâu bò kg 15%
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00 - - Của bộ động vật linh trưởng kg 20%
0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 20%
0210.92.90 - - - Loại khác kg 20%
0210.93.00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 20%
0210.99 - - Loại khác:
0210.99.10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) kg 20%
0210.99.20 - - - Da lợn khô kg 20%
0210.99.90 - - - Loại khác kg 20%