Nhóm HS 0204 — Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Thuộc Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0204 — Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh kg 7%
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 7%
0204.22.00 - - Thịt pha có xương khác kg 7%
0204.23.00 - - Thịt lọc không xương kg 7%
0204.30.00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh kg 7%
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 7%
0204.42.00 - - Thịt pha có xương khác kg 7%
0204.43.00 - - Thịt lọc không xương kg 7%
0204.50.00 - Thịt dê kg 7%