Nhóm HS 0208 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Thuộc Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0208 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00 - Của thỏ hoặc thỏ rừng kg 10%
0208.30.00 - Của bộ động vật linh trưởng kg 10%
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 10%
0208.40.90 - - Loại khác kg 5%
0208.50.00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 10%
0208.60.00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg 5%
0208.90 - Loại khác:
0208.90.10 - - Đùi ếch kg 10%
0208.90.90 - - Loại khác kg 5%