Nhóm HS 0208 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thuộc Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0208 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | kg | 10% |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 10% |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg | 10% |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 10% |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg | 5% |
| 0208.90 | - Loại khác: | ||
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | kg | 10% |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% |