0304.79.00 Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae… – Loại khác
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03047900.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY, TH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 3% | AHK | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VCFTA | 5% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 15% | AI | |
| VIFTA | 15% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0304
- 0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0304.33.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
- 0304.39.00 - - Loại khác
- 0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0304.42.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
- 0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
- 0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.47.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0304.48.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0304.49.00 - - Loại khác
- 0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
- 0304.52.00 - - Cá hồi
- 0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
- 0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.56.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0304.57.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0304.59.00 - - Loại khác
- 0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0304.63.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
- 0304.69.00 - - Loại khác
- 0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0304.74.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0304.79.00 - - Loại khác
- 0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0304.82.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0304.83.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
- 0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0304.88.00 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
- 0304.89.10 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
- 0304.89.90 - - - Loại khác
- 0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
- 0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0304.96.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0304.97.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0304.99.10 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
- 0304.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi