0308.30.40 Sứa (Rhopilema spp.) – Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Sứa (Rhopilema spp.) › Khô, muối hoặc ngâm nước muối
Dried, salted or in brine
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03083040.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| VCFTA | 2% | VC | |
| VIFTA | 5,7% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0308
- 0308.11.10 - - - Sống
- 0308.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.12.00 - - Đông lạnh
- 0308.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.19.30 - - - Hun khói
- 0308.21.10 - - - Sống
- 0308.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.22.00 - - Đông lạnh
- 0308.29.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.29.30 - - - Hun khói
- 0308.30.10 - - Sống
- 0308.30.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.30.30 - - Đông lạnh
- 0308.30.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.30.50 - - Hun khói
- 0308.90.10 - - Sống
- 0308.90.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.90.30 - - Đông lạnh
- 0308.90.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.90.50 - - Hun khói
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi