Nhóm HS 0701 — Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0701 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| 0701.10.00 | - Để làm giống | kg | 0% |
| 0701.90 | - Loại khác: | ||
| 0701.90.10 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | kg | 20% |
| 0701.90.90 | - - Loại khác | kg | 20% |