Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Edible vegetables and certain roots and tubers

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 07

Xem chú giải chương 07

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.

2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).

3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:

(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);

(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;

(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);

(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).

4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).

5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.

(1): Tham khảo TCVN 10341:2015

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10.00 - Để làm giống kg 0%
0701.90 - Loại khác:
0701.90.10 - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) kg 20%
0701.90.90 - - Loại khác kg 20%
0702.00.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh kg 20%
0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10 - Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11 - - - Củ giống kg 0%
0703.10.19 - - - Loại khác kg 15%
- - Hành, hẹ:
0703.10.21 - - - Củ giống kg 0%
0703.10.29 - - - Loại khác kg 20%
0703.20 - Tỏi:
0703.20.10 - - Củ giống kg 0%
0703.20.90 - - Loại khác kg 20%
0703.90 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10 - - Củ giống kg 0%
0703.90.90 - - Loại khác kg 20%
0704 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10 - - Súp lơ (1) (Caulifower) kg 20%
0704.10.20 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) kg 20%
0704.10.90 - - Súp lơ xanh khác kg 20%
0704.20.00 - Cải Bruc-xen kg 20%
0704.90 - Loại khác:
0704.90.10 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) kg 20%
0704.90.20 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) kg 20%
0704.90.30 - - Bắp cải khác kg 20%
0704.90.90 - - Loại khác kg 20%
0705 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00 - - Xà lách cuộn (head lettuce) kg 20%
0705.19.00 - - Loại khác kg 20%
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) kg 20%
0705.29.00 - - Loại khác kg 20%
0706 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10 - Cà rốt và củ cải:
0706.10.10 - - Cà rốt kg 17%
0706.10.20 - - Củ cải kg 20%
0706.90.00 - Loại khác kg 20%
0707.00.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh kg 20%
0708 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 20%
0708.20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10 - - Đậu Pháp (SEN) kg 20%
0708.20.20 - - Đậu dài kg 20%
0708.20.90 - - Loại khác kg 20%
0708.90.00 - Các loại rau đậu khác kg 20%
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00 - Măng tây kg 15%
0709.30.00 - Cà tím kg 15%
0709.40.00 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) kg 15%
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 15%
0709.52.00 - - Nấm thuộc chi Boletus kg 15%
0709.53.00 - - Nấm thuộc chi Cantharellus kg 15%
0709.54.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 15%
0709.55.00 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) kg 15%
0709.56.00 - - Nấm cục (Tuber spp.) kg 20%
0709.59 - - Loại khác:
0709.59.20 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. kg 20%
0709.59.90 - - - Loại khác kg 15%
0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 13%
0709.60.90 - - Loại khác kg 13%
0709.70.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 15%
- Loại khác:
0709.91.00 - - Hoa a-ti-sô kg 15%
0709.92.00 - - Ô liu kg 12%
0709.93.00 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) kg 13%
0709.99 - - Loại khác:
0709.99.10 - - - Ngô ngọt kg 13%
0709.99.20 - - - Đậu bắp (Okra) kg 13%
0709.99.90 - - - Loại khác kg 13%
0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0710.10.00 - Khoai tây kg 10%
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 17%
0710.22.00 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) kg 17%
0710.29.00 - - Loại khác kg 17%
0710.30.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 15%
0710.40.00 - Ngô ngọt kg 17%
0710.80.00 - Rau khác kg 17%
0710.90.00 - Hỗn hợp các loại rau kg 17%
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0711.20 - Ôliu:
0711.20.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 15%
0711.20.90 - - Loại khác kg 15%
0711.40 - Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.40.90 - - Loại khác kg 30%
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.51.90 - - - Loại khác kg 30%
0711.59 - - Loại khác:
0711.59.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.59.90 - - - Loại khác kg 30%
0711.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10 - - Ngô ngọt kg 30%
0711.90.20 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 30%
0711.90.30 - - Nụ bạch hoa kg 15%
0711.90.40 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.90.50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.90.60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.90.90 - - Loại khác kg 30%
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20.00 - Hành tây kg 30%
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 30%
0712.32.00 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) kg 30%
0712.33.00 - - Nấm tuyết (Tremella spp.) kg 30%
0712.34.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 30%
0712.39 - - Loại khác:
0712.39.10 - - - Nấm cục (truffles) kg 30%
0712.39.90 - - - Loại khác kg 30%
0712.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10 - - Tỏi kg 22%
0712.90.20 - - Ngô ngọt kg 22%
0712.90.90 - - Loại khác kg 22%
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.10.90 - - Loại khác kg 15%
0713.20 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.20.90 - - Loại khác kg 15%
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.31.90 - - - Loại khác kg 15%
0713.32 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.32.90 - - - Loại khác kg 20%
0713.33 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.33.90 - - - Loại khác kg 15%
0713.34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.34.90 - - - Loại khác kg 20%
0713.35 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.35.90 - - - Loại khác kg 20%
0713.39 - - Loại khác:
0713.39.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.39.90 - - - Loại khác kg 20%
0713.40 - Đậu lăng:
0713.40.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.40.90 - - Loại khác kg 20%
0713.50 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.50.90 - - Loại khác kg 20%
0713.60 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.60.90 - - Loại khác kg 20%
0713.90 - Loại khác:
0713.90.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
0713.90.90 - - Loại khác kg 20%
0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10 - Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11 - - - Lát đã được làm khô kg 3%
0714.10.19 - - - Loại khác kg 3%
- - Loại khác:
0714.10.91 - - - Đông lạnh kg 3%
0714.10.99 - - - Loại khác kg 3%
0714.20 - Khoai lang:
0714.20.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.20.90 - - Loại khác kg 10%
0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.30.90 - - Loại khác kg 10%
0714.40 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.40.90 - - Loại khác kg 10%
0714.50 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.50.90 - - Loại khác kg 10%
0714.90 - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11 - - - Đông lạnh kg 10%
0714.90.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
0714.90.91 - - - Đông lạnh kg 10%
0714.90.99 - - - Loại khác kg 10%