Nhóm HS 0704 — Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0704 — Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0704 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10 - - Súp lơ (1) (Caulifower) kg 20%
0704.10.20 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) kg 20%
0704.10.90 - - Súp lơ xanh khác kg 20%
0704.20.00 - Cải Bruc-xen kg 20%
0704.90 - Loại khác:
0704.90.10 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) kg 20%
0704.90.20 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) kg 20%
0704.90.30 - - Bắp cải khác kg 20%
0704.90.90 - - Loại khác kg 20%