Nhóm HS 0705 — Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0705 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | ||
| - Rau diếp, xà lách: | |||
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | kg | 20% |
| 0705.19.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| - Rau diếp xoăn: | |||
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | kg | 20% |
| 0705.29.00 | - - Loại khác | kg | 20% |