Nhóm HS 0708 — Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0708 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 20% |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) | kg | 20% |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài | kg | 20% |
| 0708.20.90 | - - Loại khác | kg | 20% |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | kg | 20% |