Nhóm HS 0709 — Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0709 — Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00 - Măng tây kg 15%
0709.30.00 - Cà tím kg 15%
0709.40.00 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) kg 15%
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 15%
0709.52.00 - - Nấm thuộc chi Boletus kg 15%
0709.53.00 - - Nấm thuộc chi Cantharellus kg 15%
0709.54.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 15%
0709.55.00 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) kg 15%
0709.56.00 - - Nấm cục (Tuber spp.) kg 20%
0709.59 - - Loại khác:
0709.59.20 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. kg 20%
0709.59.90 - - - Loại khác kg 15%
0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 13%
0709.60.90 - - Loại khác kg 13%
0709.70.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 15%
- Loại khác:
0709.91.00 - - Hoa a-ti-sô kg 15%
0709.92.00 - - Ô liu kg 12%
0709.93.00 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) kg 13%
0709.99 - - Loại khác:
0709.99.10 - - - Ngô ngọt kg 13%
0709.99.20 - - - Đậu bắp (Okra) kg 13%
0709.99.90 - - - Loại khác kg 13%