Nhóm HS 0711 — Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được

Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0711 — Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0711.20 - Ôliu:
0711.20.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 15%
0711.20.90 - - Loại khác kg 15%
0711.40 - Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.40.90 - - Loại khác kg 30%
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.51.90 - - - Loại khác kg 30%
0711.59 - - Loại khác:
0711.59.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.59.90 - - - Loại khác kg 30%
0711.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10 - - Ngô ngọt kg 30%
0711.90.20 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 30%
0711.90.30 - - Nụ bạch hoa kg 15%
0711.90.40 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.90.50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.90.60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 30%
0711.90.90 - - Loại khác kg 30%