Nhóm HS 0712 — Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0712 — Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20.00 - Hành tây kg 30%
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 30%
0712.32.00 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) kg 30%
0712.33.00 - - Nấm tuyết (Tremella spp.) kg 30%
0712.34.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 30%
0712.39 - - Loại khác:
0712.39.10 - - - Nấm cục (truffles) kg 30%
0712.39.90 - - - Loại khác kg 30%
0712.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10 - - Tỏi kg 22%
0712.90.20 - - Ngô ngọt kg 22%
0712.90.90 - - Loại khác kg 22%