Nhóm HS 0714 — Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin…

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

Thuộc Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0714 — Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10 - Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11 - - - Lát đã được làm khô kg 3%
0714.10.19 - - - Loại khác kg 3%
- - Loại khác:
0714.10.91 - - - Đông lạnh kg 3%
0714.10.99 - - - Loại khác kg 3%
0714.20 - Khoai lang:
0714.20.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.20.90 - - Loại khác kg 10%
0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.30.90 - - Loại khác kg 10%
0714.40 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.40.90 - - Loại khác kg 10%
0714.50 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10 - - Đông lạnh kg 10%
0714.50.90 - - Loại khác kg 10%
0714.90 - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11 - - - Đông lạnh kg 10%
0714.90.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
0714.90.91 - - - Đông lạnh kg 10%
0714.90.99 - - - Loại khác kg 10%