Nhóm HS 0810 — Quả khác, tươi

Thuộc Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0810 — Quả khác, tươi
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0810 Quả khác, tươi
0810.10.00 - Quả dâu tây kg 15%
0810.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) kg 15%
0810.30.00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ kg 15%
0810.40.00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium kg 15%
0810.50.00 - Quả kiwi kg 7%
0810.60.00 - Quả sầu riêng kg 30%
0810.70.00 - Quả hồng (Persimmons) kg 25%
0810.90 - Loại khác:
0810.90.10 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) kg 25%
0810.90.20 - - Quả vải kg 30%
0810.90.30 - - Quả chôm chôm kg 25%
0810.90.40 - - Quả bòn bon (Lanzones) kg 25%
0810.90.50 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) kg 25%
0810.90.60 - - Quả me kg 25%
0810.90.70 - - Quả khế kg 25%
- - Loại khác:
0810.90.91 - - - Salacca (quả da rắn) kg 25%
0810.90.92 - - - Quả thanh long kg 25%
0810.90.93 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) kg 25%
0810.90.94 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) kg 25%
0810.90.99 - - - Loại khác kg 25%