Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 08

Xem chú giải chương 08

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.

2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.

3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:

(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),

(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.

4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00 - - Đã qua công đoạn làm khô kg 30%
0801.12.00 - - Dừa còn nguyên sọ kg 30%
0801.19 - - Loại khác:
0801.19.10 - - - Quả dừa non (SEN) kg 30%
0801.19.90 - - - Loại khác kg 30%
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00 - - Chưa bóc vỏ kg 30%
0801.22.00 - - Đã bóc vỏ kg 30%
- Hạt điều:
0801.31.00 - - Chưa bóc vỏ kg 5%
0801.32.00 - - Đã bóc vỏ kg 25%
0802 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00 - - Chưa bóc vỏ kg 10%
0802.12 - - Đã bóc vỏ:
0802.12.10 - - - Đã chần (blanched) (SEN) kg 10%
0802.12.90 - - - Loại khác kg 5%
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00 - - Chưa bóc vỏ kg 20%
0802.22.00 - - Đã bóc vỏ kg 20%
- Quả óc chó:
0802.31.00 - - Chưa bóc vỏ kg 8%
0802.32.00 - - Đã bóc vỏ kg 30%
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00 - - Chưa bóc vỏ kg 30%
0802.42.00 - - Đã bóc vỏ kg 30%
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00 - - Chưa bóc vỏ kg 5%
0802.52.00 - - Đã bóc vỏ kg 15%
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00 - - Chưa bóc vỏ kg 30%
0802.62.00 - - Đã bóc vỏ kg 30%
0802.70.00 - Hạt cây côla (Cola spp.) kg 30%
0802.80.00 - Quả cau kg 30%
- Loại khác:
0802.91.00 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ kg 30%
0802.92.00 - - Hạt thông, đã bóc vỏ kg 30%
0802.99.00 - - Loại khác kg 30%
0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10 - Chuối lá:
0803.10.10 - - Tươi kg 25%
0803.10.20 - - Khô kg 25%
0803.90 - Loại khác:
0803.90.10 - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) kg 25%
0803.90.20 - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) kg 25%
0803.90.30 - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) kg 25%
0803.90.90 - - Loại khác kg 25%
0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00 - Quả chà là kg 30%
0804.20.00 - Quả sung, vả kg 30%
0804.30.00 - Quả dứa kg 30%
0804.40.00 - Quả bơ kg 15%
0804.50 - Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10 - - Quả ổi kg 25%
- - Quả xoài:
0804.50.21 - - - Tươi kg 25%
0804.50.22 - - - Khô kg 25%
0804.50.30 - - Quả măng cụt kg 25%
0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10 - Quả cam:
0805.10.10 - - Tươi kg 20%
0805.10.20 - - Khô kg 20%
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00 - - Quả quýt các loại (kể cả quất) kg 30%
0805.22.00 - - Cam nhỏ (Clementines) kg 30%
0805.29.00 - - Loại khác kg 30%
0805.40.00 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) kg 40%
0805.50 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10 - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) kg 20%
0805.50.20 - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) kg 20%
0805.90.00 - Loại khác kg 40%
0806 Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00 - Tươi kg 8%
0806.20.00 - Khô kg 5%
0807 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00 - - Quả dưa hấu kg 30%
0807.19.00 - - Loại khác kg 30%
0807.20.00 - Quả đu đủ kg 30%
0808 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00 - Quả táo (apples) kg 5%
0808.30.00 - Quả lê kg 10%
0808.40.00 - Quả mộc qua kg 10%
0809 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00 - Quả mơ kg 20%
- Quả anh đào:
0809.21.00 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) kg 10%
0809.29.00 - - Loại khác kg 5%
0809.30.00 - Quả đào, kể cả xuân đào kg 20%
0809.40 - Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10 - - Quả mận kg 20%
0809.40.20 - - Quả mận gai kg 20%
0810 Quả khác, tươi
0810.10.00 - Quả dâu tây kg 15%
0810.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) kg 15%
0810.30.00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ kg 15%
0810.40.00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium kg 15%
0810.50.00 - Quả kiwi kg 7%
0810.60.00 - Quả sầu riêng kg 30%
0810.70.00 - Quả hồng (Persimmons) kg 25%
0810.90 - Loại khác:
0810.90.10 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) kg 25%
0810.90.20 - - Quả vải kg 30%
0810.90.30 - - Quả chôm chôm kg 25%
0810.90.40 - - Quả bòn bon (Lanzones) kg 25%
0810.90.50 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) kg 25%
0810.90.60 - - Quả me kg 25%
0810.90.70 - - Quả khế kg 25%
- - Loại khác:
0810.90.91 - - - Salacca (quả da rắn) kg 25%
0810.90.92 - - - Quả thanh long kg 25%
0810.90.93 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) kg 25%
0810.90.94 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) kg 25%
0810.90.99 - - - Loại khác kg 25%
0811 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00 - Quả dâu tây kg 30%
0811.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai kg 30%
0811.90.00 - Loại khác kg 30%
0812 Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00 - Quả anh đào kg 30%
0812.90 - Loại khác:
0812.90.10 - - Quả dâu tây kg 30%
0812.90.90 - - Loại khác kg 30%
0813 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00 - Quả mơ kg 30%
0813.20.00 - Quả mận đỏ kg 30%
0813.30.00 - Quả táo (apples) kg 30%
0813.40 - Quả khác:
0813.40.10 - - Quả nhãn kg 30%
0813.40.20 - - Quả me kg 30%
0813.40.90 - - Loại khác kg 30%
0813.50 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.20 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.30 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.40 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.90 - - Loại khác kg 30%
0814.00.00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác kg 10%