Nhóm HS 0813 — Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

Thuộc Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0813 — Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0813 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00 - Quả mơ kg 30%
0813.20.00 - Quả mận đỏ kg 30%
0813.30.00 - Quả táo (apples) kg 30%
0813.40 - Quả khác:
0813.40.10 - - Quả nhãn kg 30%
0813.40.20 - - Quả me kg 30%
0813.40.90 - - Loại khác kg 30%
0813.50 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.20 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.30 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.40 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng kg 30%
0813.50.90 - - Loại khác kg 30%