Nhóm HS 0908 — Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
Thuộc Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0908 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | ||
| - Hạt nhục đậu khấu: | |||
| 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |||
| 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| - Bạch đậu khấu: | |||
| 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0908.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |