Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Coffee, tea, maté and spices
Chú giải chương 09
Xem chú giải chương 09
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:
(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;
(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.
Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.
2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10151800 — Hạt giống và cây giống cây gia vị (Spice crop seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10422700 — Hoa cắt cành khô của calathe (Dried cut calatheas) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50171500 — Thảo mộc, gia vị và chiết xuất Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50201700 — Cà phê và trà (Coffee and tea) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50306700 — Dâu tây (Strawberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50312600 — Chanh leo có chứng chỉ hữu cơ (Organic citrons) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50313600 — Nho hữu cơ (Organic wine grapes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50321800 — Quả nho chua sấy khô (Dried barberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50321900 — Quả mâm xôi đỏ khô (Dried bearberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50322000 — Quả dâu đen khô (Dried blackberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50322700 — Việt quất đỏ sấy khô (Dried cranberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50322800 — Lý khô (Dried currants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50323000 — Thanh long sấy khô (Dried dragonfruit) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50323800 — Quả việt quất khô (Dried huckleberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50324800 — Quả myrtle khô (Dried myrtle) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50326100 — Mơ khô (Dried quinces) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50326300 — Đại hoàng sấy khô (Dried đại hoàng) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50326400 — Mộc qua khô (Dried rose hips) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50326500 — Quả sapote sấy khô (Dried sapotes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50327000 — Quả khô không được phân loại riêng (Dried nominant fruits) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0901 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | ||
| - Cà phê, chưa rang: | |||
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | ||
| 0901.11.20 | - - - Arabica (SEN) | kg | 15% |
| 0901.11.30 | - - - Robusta (SEN) | kg | 15% |
| 0901.11.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | ||
| 0901.12.20 | - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) | kg | 20% |
| 0901.12.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| - Cà phê, đã rang: | |||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | ||
| - - - Chưa nghiền: | |||
| 0901.21.11 | - - - - Arabica (SEN) | kg | 30% |
| 0901.21.12 | - - - - Robusta (SEN) | kg | 30% |
| 0901.21.19 | - - - - Loại khác | kg | 30% |
| 0901.21.20 | - - - Đã xay | kg | 30% |
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | ||
| 0901.22.10 | - - - Chưa xay | kg | 30% |
| 0901.22.20 | - - - Đã xay | kg | 30% |
| 0901.90 | - Loại khác: | ||
| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | kg | 30% |
| 0901.90.20 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | kg | 30% |
| 0902 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | ||
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | ||
| 0902.10.10 | - - Lá chè | kg | 40% |
| 0902.10.90 | - - Loại khác | kg | 40% |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | ||
| 0902.20.10 | - - Lá chè | kg | 40% |
| 0902.20.90 | - - Loại khác | kg | 40% |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | ||
| 0902.30.10 | - - Lá chè | kg | 40% |
| 0902.30.90 | - - Loại khác | kg | 40% |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | ||
| 0902.40.10 | - - Lá chè | kg | 40% |
| 0902.40.90 | - - Loại khác | kg | 40% |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) | kg | 30% |
| 0904 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền | ||
| - Hạt tiêu: | |||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0904.11.10 | - - - Trắng | kg | 20% |
| 0904.11.20 | - - - Đen | kg | 20% |
| 0904.11.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0904.12.10 | - - - Trắng | kg | 20% |
| 0904.12.20 | - - - Đen | kg | 20% |
| 0904.12.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 20% |
| 0904.21.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 20% |
| 0904.22.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| 0905 | Vani | ||
| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| 0906 | Quế và hoa quế | ||
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||
| 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | kg | 20% |
| 0906.19.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| 0907 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | ||
| 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| 0908 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | ||
| - Hạt nhục đậu khấu: | |||
| 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |||
| 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| - Bạch đậu khấu: | |||
| 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 20% |
| 0908.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 20% |
| 0909 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) | ||
| - Hạt của cây rau mùi: | |||
| 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 15% |
| 0909.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 15% |
| - Hạt cây thì là Ai Cập: | |||
| 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 15% |
| 0909.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 15% |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | |||
| 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0909.61.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | kg | 15% |
| 0909.61.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) | kg | 15% |
| 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | kg | 15% |
| 0909.61.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | kg | 15% |
| 0909.62.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) | kg | 15% |
| 0909.62.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | kg | 15% |
| 0909.62.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0910 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác | ||
| - Gừng: | |||
| 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 15% |
| 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 15% |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây | kg | 15% |
| 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | kg | 15% |
| - Gia vị khác: | |||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | ||
| 0910.91.10 | - - - Cà ri (curry) | kg | 15% |
| 0910.91.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0910.99 | - - Loại khác: | ||
| 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | kg | 15% |
| 0910.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |