Nhóm HS 0909 — Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway)…

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

Thuộc Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0909 — Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway)…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 15%
0909.22.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 15%
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 15%
0909.32.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 15%
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) kg 15%
0909.61.20 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) kg 15%
0909.61.30 - - - Của cây ca-rum (caraway) kg 15%
0909.61.90 - - - Loại khác kg 15%
0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) kg 15%
0909.62.20 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) kg 15%
0909.62.30 - - - Của cây ca-rum (caraway) kg 15%
0909.62.90 - - - Loại khác kg 15%