Nhóm HS 0910 — Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác

Thuộc Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0910 — Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 15%
0910.12.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 15%
0910.20.00 - Nghệ tây kg 15%
0910.30.00 - Nghệ (curcuma) kg 15%
- Gia vị khác:
0910.91 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10 - - - Cà ri (curry) kg 15%
0910.91.90 - - - Loại khác kg 15%
0910.99 - - Loại khác:
0910.99.10 - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế kg 15%
0910.99.90 - - - Loại khác kg 15%