Nhóm HS 0910 — Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
Thuộc Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0910 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác | ||
| - Gừng: | |||
| 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 15% |
| 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 15% |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây | kg | 15% |
| 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | kg | 15% |
| - Gia vị khác: | |||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | ||
| 0910.91.10 | - - - Cà ri (curry) | kg | 15% |
| 0910.91.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0910.99 | - - Loại khác: | ||
| 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | kg | 15% |
| 0910.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |