Nhóm HS 1106 — Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ…
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
Thuộc Chương 11 — Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 1106 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | ||
| 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | kg | 30% |
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | ||
| 1106.20.10 | - - Từ sắn | kg | 30% |
| 1106.20.20 | - - Từ cọ sago | kg | 30% |
| 1106.20.90 | - - Loại khác | kg | 30% |
| 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | kg | 30% |