Chương 11 — Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 11

Xem chú giải chương 11

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);

(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;

(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;

(d) Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;

(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc

(f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:

(a) hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và

(b) hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).

Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.

(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.

Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.

XEM BẢNG 1

3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:

(a) đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;

(b) đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 11 — Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1101 Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.11 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) kg 15%
1101.00.19 - - Loại khác kg 15%
1101.00.20 - Bột meslin kg 15%
1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00 - Bột ngô kg 15%
1102.90 - Loại khác:
1102.90.10 - - Bột gạo kg 15%
1102.90.20 - - Bột lúa mạch đen kg 15%
1102.90.90 - - Loại khác kg 15%
1103 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00 - - Của lúa mì kg 20%
1103.13.00 - - Của ngô kg 10%
1103.19 - - Của ngũ cốc khác:
1103.19.10 - - - Của meslin kg 20%
1103.19.20 - - - Của gạo kg 20%
1103.19.90 - - - Loại khác kg 20%
1103.20.00 - Dạng viên kg 20%
1104 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00 - - Của yến mạch kg 15%
1104.19 - - Của ngũ cốc khác:
1104.19.10 - - - Của ngô kg 5%
1104.19.90 - - - Loại khác kg 5%
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00 - - Của yến mạch kg 15%
1104.23.00 - - Của ngô kg 5%
1104.29 - - Của ngũ cốc khác:
1104.29.20 - - - Của lúa mạch kg 15%
1104.29.90 - - - Loại khác kg 5%
1104.30.00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền kg 15%
1105 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00 - Bột, bột thô và bột mịn kg 30%
1105.20.00 - Dạng mảnh lát, hạt và viên kg 30%
1106 Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10.00 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 kg 30%
1106.20 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10 - - Từ sắn kg 30%
1106.20.20 - - Từ cọ sago kg 30%
1106.20.90 - - Loại khác kg 30%
1106.30.00 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 kg 30%
1107 Malt, rang hoặc chưa rang
1107.10.00 - Chưa rang kg 5%
1107.20.00 - Đã rang kg 5%
1108 Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
1108.11.00 - - Tinh bột mì kg 15%
1108.12.00 - - Tinh bột ngô kg 15%
1108.13.00 - - Tinh bột khoai tây kg 20%
1108.14.00 - - Tinh bột sắn kg 20%
1108.19 - - Tinh bột khác:
1108.19.10 - - - Tinh bột cọ sago kg 20%
1108.19.90 - - - Loại khác kg 20%
1108.20.00 - Inulin kg 20%
1109.00.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô kg 10%