1207.91.00 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh – Loại khác – Hạt thuốc phiện
Poppy seeds
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 12079100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CPTPP | 1,8% | CPTPP | Mexico: 2,7% |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| VKFTA | 10% | VK | |
| VN-LAO | 10% | S | |
| ATIGA | Không ưu đãi | D | |
| ACFTA | Không ưu đãi | E | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AANZFTA | Không ưu đãi | AANZ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Kiểm dịch Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Mã cùng nhóm HS 1207
1207 — Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1207.10.10 - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
- 1207.10.30 - - Nhân hạt cọ
- 1207.10.90 - - Loại khác
- 1207.21.00 - - Hạt giống
- 1207.29.00 - - Loại khác
- 1207.30.00 - Hạt thầu dầu
- 1207.40.10 - - Loại ăn được
- 1207.40.90 - - Loại khác
- 1207.50.00 - Hạt mù tạt
- 1207.60.00 - Hạt rum (Carthamus tinctorius)
- 1207.70.00 - Hạt dưa (melon seeds)
- 1207.91.00 - - Hạt thuốc phiện
- 1207.99.40 - - - Hạt illipe (quả hạch illipe)
- 1207.99.50 - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
- 1207.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi