Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 12

Xem chú giải chương 12

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).

2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.

3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".

Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:

(a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);

(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;

(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc

(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.

4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây.

Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:

(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;

(b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc

(c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08.

5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm:

(a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02;

(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc

(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1201.10.00 - Hạt giống kg 0%
1201.90.00 - Loại khác kg 0%
1202 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00 - Hạt giống kg 0%
- Loại khác:
1202.41.00 - - Chưa bóc vỏ kg 10%
1202.42.00 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh kg 10%
1203.00.00 Cùi (cơm) dừa khô kg 10%
1204.00.00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh kg 10%
1205 Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10.00 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp kg 5%
1205.90.00 - Loại khác kg 5%
1206.00.00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh kg 10%
1207 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10 - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) kg 5%
1207.10.30 - - Nhân hạt cọ kg 5%
1207.10.90 - - Loại khác kg 5%
- Hạt bông:
1207.21.00 - - Hạt giống kg 5%
1207.29.00 - - Loại khác kg 5%
1207.30.00 - Hạt thầu dầu kg 10%
1207.40 - Hạt vừng:
1207.40.10 - - Loại ăn được kg 5%
1207.40.90 - - Loại khác kg 5%
1207.50.00 - Hạt mù tạt kg 5%
1207.60.00 - Hạt rum (Carthamus tinctorius) kg 10%
1207.70.00 - Hạt dưa (melon seeds) kg 10%
- Loại khác:
1207.91.00 - - Hạt thuốc phiện kg 10%
1207.99 - - Loại khác:
1207.99.40 - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) kg 10%
1207.99.50 - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu kg 10%
1207.99.90 - - - Loại khác kg 10%
1208 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10.00 - Từ đậu tương kg 8%
1208.90.00 - Loại khác kg 25%
1209 Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00 - Hạt củ cải đường (sugar beet) kg 0%
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) kg 0%
1209.22.00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) kg 0%
1209.23.00 - - Hạt cỏ đuôi trâu kg 0%
1209.24.00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) kg 0%
1209.25.00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) kg 0%
1209.29 - - Loại khác:
1209.29.10 - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) kg 0%
1209.29.90 - - - Loại khác kg 0%
1209.30.00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa kg 0%
- Loại khác:
1209.91 - - Hạt rau:
1209.91.10 - - - Hạt hành tây kg 0%
1209.91.90 - - - Loại khác kg 0%
1209.99 - - Loại khác:
1209.99.20 - - - Hạt cây cao su kg 0%
1209.99.30 - - - Hạt cây kenaf kg 0%
1209.99.90 - - - Loại khác kg 0%
1210 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10.00 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên kg 5%
1210.20.00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia kg 5%
1211 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20 - Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10 - - Tươi hoặc khô kg 5%
1211.20.90 - - Loại khác kg 5%
1211.30.00 - Lá coca kg 5%
1211.40.00 - Thân cây anh túc kg 0%
1211.50.00 - Cây ma hoàng kg 5%
1211.60.00 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) kg 5%
1211.90 - Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác kg 5%
1211.90.13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) kg 5%
1211.90.15 - - - Rễ cây cam thảo kg 5%
1211.90.17 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.18 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.19 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
1211.90.91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác kg 5%
1211.90.94 - - - Mảnh gỗ đàn hương kg 5%
1211.90.95 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) kg 5%
1211.90.97 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) kg 0%
1211.90.98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.99 - - - Loại khác kg 5%
1212 Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21 - - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11 - - - - Eucheuma spinosum(SEN) kg 10%
1212.21.12 - - - - Eucheuma cottonii (SEN) kg 10%
1212.21.13 - - - - Gracilaria spp. kg 10%
1212.21.19 - - - - Loại khác kg 10%
1212.21.90 - - - Loại khác kg 10%
1212.29 - - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11 - - - - Loại dùng làm dược phẩm kg 10%
1212.29.19 - - - - Loại khác kg 10%
1212.29.20 - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô kg 10%
1212.29.30 - - - Loại khác, đông lạnh kg 10%
- Loại khác:
1212.91.00 - - Củ cải đường kg 10%
1212.92.00 - - Quả minh quyết (carob) (1) kg 10%
1212.93 - - Mía đường:
1212.93.10 - - - Phù hợp để làm giống kg 0%
1212.93.90 - - - Loại khác kg 10%
1212.94.00 - - Rễ rau diếp xoăn kg 10%
1212.99 - - Loại khác:
1212.99.10 - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) kg 10%
1212.99.90 - - - Loại khác kg 10%
1213.00.00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên kg 10%
1214 Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.10.00 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) kg 0%
1214.90.00 - Loại khác kg 0%